ném

On-Yomi: トウ — Kun-Yomi: な.げる、-な.げ

Hán-Việt: đầu đậu

Thành phần: ném, ngón tay, các ngón tay, tên lửa hành trình, tên lửa, gió, háng

Câu chuyện Koohii:

1) [decamer0n] 6-2-2007(174): Thường thì bạn dùng các ngón tay để ném những vật được dùng như tên lửa làm vũ khí. Dễ thôi. Nhân tiện, với những ai muốn hình ảnh tên lửa nguyên thủy ít lỗi thời hơn như tên lửa hiện đại, hãy thử tưởng tượng một cái ná. Nó là một háng (ban đầu là cành cây) phóng những viên đạn tên lửa bay đi như gió. Và với kanji này, đó là thứ bạn tự nhiên dùng bằng các ngón tay của mình…

2) [crystalcastlecreature] 11-8-2009(169): Nếu bạn dùng nguyên tố “tinh dịch” (bay trong gió từ háng bạn) thay cho tên lửa thì tất cả các kanji có nguyên tố này sẽ tạo ra một câu chuyện hoàn hảo rất hài hước.

3) [Spidercat] 23-12-2007(59): RPG. Một pháp sư ném các tên lửa ma thuật từ đầu các ngón tay của mình.

4) [AndamanIslander] 11-4-2008(35): Anh ta là một cầu thủ ném bóng tuyệt vời. Anh có thể ném một quả bóng nhanh kiểu split ngón tay giống như một tên lửa.

5) [RobMow] 19-8-2008(13): Ở Nhật, nơi luật kiểm soát súng rất nghiêm ngặt, những tội phạm tuyệt vọng đã phải ném những ngón tay tên lửa bị chặt đứt vào nhau.