挟
← →
kẹp giữa
On-Yomi: キョウ、ショウ — Kun-Yomi: はさ.む、はさ.まる、わきばさ.む、さしはさ.む
Hán-Việt: hiệp tiệp
Thành phần: kẹp giữa, ngón tay, ngón tay, kéo, chồng, sừng
Câu chuyện Koohii:
1) [romanrozhok] 12-1-2008(241): 挟まる 【はさまる】 (v5r,vi) bị kẹp giữa; bị mắc kẹt; (P) Câu chuyện: Bạn biết ở Tokyo có những chuyến tàu đông nghẹt người, nơi nhân viên tàu đeo găng tay đẩy mọi người chen chúc? Hãy tưởng tượng bị kẹp giữa chặt đến mức khi cửa tàu đóng lại, chỉ còn NGÓN TAY của bạn thò ra ngoài. Nhân viên tàu không còn cách nào khác… họ phải cắt chúng bằng KÉO =( rút rút..
2) [chamcham] 3-3-2010(134): Ngón tay bị kẹp giữa một chiếc kéo. Đừng cử động nếu không sẽ bị đấy!
3) [TheSlakey] 21-12-2008(26): Trên tàu ở Tokyo, họ gặp vấn đề với chikan, tức những ông già "tình cờ" sàm sỡ phụ nữ khi bị kẹp giữa trong đám đông. Vì vậy, Nhật Bản đã thuê Edward Scissorhands để cắt ngón tay của những kẻ phạm tội. Bị kẹp giữa không phải là lý do để chikan!
4) [notgoing2argue] 30-7-2007(17): (Là người thuận tay trái và luôn dùng kéo cho người thuận tay phải nhưng lại cầm ngược) Ngón tay tôi bị kẹp trong lỗ ngón tay của kéo.
5) [smithsonian] 16-5-2007(9): Hannibal Lector cắt ngón tay nạn nhân bằng một chiếc kéo rồi phục vụ chúng cho nạn nhân bọc giữa hai lát bánh mì.