trải ra

On-Yomi: — Kun-Yomi: し.く、-し.き

Hán-Việt: phu

Thành phần: trải ra, mũi tên, ruộng lúa, bộ não, la bàn, phương hướng, người quản lý

Câu chuyện Koohii:

1) [dingomick] 14-3-2007(201): Mũi tên được trải ra khắp cánh đồng. Người quản lý lợi dụng ép bạn phải tìm hết chúng bằng một la bàn.

2) [Harrow] 23-3-2009(129): Thay vì chỉ tập trung vào một chuyên môn (#46 専) 専, tôi quyết định trải ra sự chú ý của mình theo nhiều phương hướng 方, và không làm người quản lý ở đâu cả.

3) [radical_tyro] 17-7-2007(67): Câu chuyện kinh dị: Thay vì giải thoát cho bạn, người quản lý nói “Trải ra chúng!”, cưỡng hiếp bạn, và đâm một mũi tên vào bộ não bạn.

4) [sarek05] 14-10-2008(36): Tôi đã ám sát người quản lý. Khi mũi mũi tên đâm vào bộ não hắn, những mảnh vỡ trải ra khắp mọi phương hướng.

5) [karmatheif] 19-1-2010(13): Đây là chữ (しき)dùng trong ふろしき 風呂敷, khi người Nhật gói đồ trong một tấm vải lớn, rồi gom các đầu lại và buộc ở trên để mang theo. Câu chuyện: Hãy tưởng tượng một người quản lý kỳ quặc cảm thấy cần mang theo một tấm ふろしき khổng lồ đi picnic, để có thể trải ra nó theo mọi phương hướng, phủ kín cả một cánh đồng và ghim các góc xuống đất bằng những mũi tên đá.