早
← →
sớm
On-Yomi: ソウ、サッ — Kun-Yomi: はや.い、はや、はや-、はや.まる、はや.める、さ-
Hán-Việt: tảo
Thành phần: sớm, hoa hướng dương, mặt trời, ngày, mười, kim
Câu chuyện Koohii:
1) [sutebun] 2-7-2007(290): Mặt trời mọc sớm, trước mười giờ rất nhiều.
2) [Christine_Tham] 21-7-2007(34): Một bông hoa hướng dương sớm trông giống như một mặt trời tí hon đậu trên thân cây nhỏ như kim.
3) [Biserka] 24-1-2009(32): SỚM là khi bạn phải bắt đầu ngày của mình trước mười giờ.
4) [Katerine] 7-5-2009(16): Mặt trời mọc sớm - trước mười giờ.
5) [bshug] 28-9-2009(7): Hoa hướng dương nở sớm.