桁
← →
dầm chịu lực
On-Yomi: コウ — Kun-Yomi: けた
Hán-Việt: hàng hành hãng
Thành phần: dầm chịu lực, cây, gỗ, đi
Câu chuyện Koohii:
1) [timcampbell] 29-12-2008(62): Khi các dầm gỗ bắt đầu gãy, công nhân la lên “Chạy thôi! Hãy đi!”.
2) [astridtops] 12-3-2007(16): Dầm chịu lực là các thanh đỡ, ngày nay chủ yếu làm bằng thép. Nhưng trong những ngôi nhà cổ nằm trên đại lộ, các dầm chịu lực sẽ được làm bằng gỗ.
3) [aniseed] 7-3-2010(12): 「けた」。Kanji này được dùng để chỉ số chữ số hoặc số thập phân, ví dụ 三桁のパスワード (mật khẩu 3 chữ số).
4) [Katsuo] 2-4-2009(10): Ngày nay người ta dùng dầm chịu lực – gỗ đang dần biến mất.
5) [blannk] 5-12-2009(6): [+astridtops]Dầm chịu lực hiện nay thường làm bằng thép. Nhưng các dầm chịu lực của những ngôi nhà cổ trên đại lộ này là những cột gỗ chắc chắn.