止
← →
dừng lại
On-Yomi: シ — Kun-Yomi: と.まる、-ど.まり、と.める、-と.める、-ど.め、とど.める、とど.め、とど.まる、や.める、や.む、-や.む、よ.す、-さ.す、-さ.し
Hán-Việt: chi chỉ
Thành phần: dừng lại, dấu chân
Câu chuyện Koohii:
1) [brunosprak] 6-1-2008(83): Nếu bạn tìm thấy trên mặt đất một cái gậy đi bộ với một đũa phép, DỪNG LẠI! Có thể đó là thứ gì đó liên quan đến ma thuật đen/macumba/voodoo xấu.
2) [romanrozhok] 15-6-2008(53): Hình như đây là một cảnh sát nhỏ giơ tay ra (hai nét đầu) ra hiệu cho xe dừng lại khi một học sinh đang đi theo phía sau (nét thứ ba). Nét cuối cùng là con đường.
3) [AndamanIslander] 23-1-2008(31): Nếu bạn không nhớ chữ này từ hàng triệu biển hiệu DỪNG LẠI trên khắp các con đường ở Nhật, thì bạn thật sự không còn hy vọng!
4) [alkulp] 10-4-2008(23): DỪNG LẠI! Tôi đã đặt chân xuống.
5) [EmiBD208] 4-11-2011(13): Gandalf cầm đũa phép của mình, trông giống như một cái gậy đi bộ cũ, cắm xuống mặt đất, rồi hét lên, “DỪNG LẠI! NGƯỜI KHÔNG ĐƯỢC QUA!”.