chát

On-Yomi: ジュウ、シュウ — Kun-Yomi: しぶ、しぶ.い、しぶ.る

Hán-Việt: sáp

Thành phần: chát, nước, giọt nước, súng phun nước, dừng lại, dấu chân, pháo bông

Câu chuyện Koohii:

1) [meolox] 20-2-2008(184): Nếu bạn ăn thứ gì đó chát, nước sẽ dừng lại cảm giác lấp lánh trong miệng bạn.

2) [wrightak] 6-7-2006(144): Tôi nghĩ Heisig muốn nói đến nghĩa “hơi đắng nhưng tươi” mà có thể dùng để mô tả các món ăn như chanh (しぶい). Vậy hãy tưởng tượng một người đàn ông thử một ly cocktail (nước), cảm thấy như bị đá vào mặt (dấu chân) và tia lửa bắn ra từ lưỡi anh ta. ‘Nó có vị thế nào?’ ‘Ừm, đúng rồi, hơi đắng nhưng tươi’.

3) [mcfate] 23-10-2007(51): Một chất chát cũng là thuật ngữ y học cho thứ gây co rút da hoặc có thể cầm máu. Một chất chátchất lỏng bạn cần nếu bạn bước lên một pháo bông.

4) [dingomick] 11-9-2007(21): Chỉ có nước chát mới đủ mạnh để dừng lại một pháo bông.

5) [Mary_K] 24-9-2009(16): Bạn đã ăn thứ gì đó chát? Nhanh chóng uống nước này để dừng lại cảm giác lấp lánh. (+meolox).