xé rách

On-Yomi: — Kun-Yomi: やぶ.る、やぶ.れる

Hán-Việt: phá

Thành phần: xé rách, đá, tảng đá, da thú, cành cây, mười, kim, háng, móc

Câu chuyện Koohii:

1) [johnskb] 13-6-2006(294): Trước khi phát minh ra kéo hay dao, những viên ĐÁ sắc nhọn được dùng để xé rách DA THÚ, để những nhà thiết kế người nguyên thủy có thể hoàn thành các kiểu dáng mới cho năm tới.

2) [dingomick] 21-2-2007(80): Xé rách là một từ mang tính bạo lực, nguyên thủy. (Hình ảnh: người nguyên thủy xé rách da thú ngay trên động vật sống bằng công cụ đá).

3) [Sunnan] 24-8-2008(39): Tôi là Ugg. Tôi có tảng đá. Tôi xé rách da thú bằng đá.

4) [Harrow] 28-11-2008(9): Hobbes đang rình rập với bụng sát đất thì một viên đá sắc nhọn xé rách da thú của nó (dù sao thì nó cũng chỉ là một con thú nhồi bông).

5) [brainrobert1] 26-12-2010(7): Đá + da thú = xé rách. Sau đó anh ta lấy một viên ĐÁ sắc nhọn để xé rách da thú ra khỏi thịt.. 破る yaburu nghĩa là xé hoặc rách.