等
← →
vân vân
On-Yomi: トウ — Kun-Yomi: ひと.しい、など、-ら
Hán-Việt: đẳng
Thành phần: vân vân, tre, chùa Phật, đất, bụi, mặt đất, keo dán
Câu chuyện Koohii:
1) [dingomick] 19-2-2007(452): Chùa Phật tre có tượng Phật bằng tre, các tòa nhà bằng tre, ghế bằng tre, giường bằng tre, bát bằng tre, vân vân. vân vân. vân vân.
2) [ruisu] 28-11-2007(138): “Bạn đã thấy gì ở Nhật Bản?” - “Tre, chùa…vân vân.”.
3) [bandwidthjunkie] 23-12-2008(16): Hai vị Thần ngồi trong quán rượu, một vị nói với vị kia; “ồ này, nhân tiện hôm nay ta sẽ tạo ra Trung Quốc.” Vị kia hỏi, “vậy làm sao mà làm được?” Vị Thần thứ nhất trả lời “ồ bạn biết đấy, một chút tre, vài ngôi chùa Phật, vân vân...” Vị Thần thứ hai hỏi “Không có gì phức tạp sao?” Vị Thần thứ nhất nói “Không hẳn, chắc sẽ xong trước giờ ăn trưa, còn dư thời gian để luyện tập handicap của mình.”
4) [astgtciv] 12-4-2007(16): Một nhà sư ở chùa Phật nói với một nhà sư khác: “Bạn chỉ cần nhìn vào một rừng tre là hiểu được ý nghĩa của vân vân.” “Sao lại thế?” “Không có cây tre nào nổi bật, không có điểm thu hút chính; tất cả đều là vân vân.”
5) [Rujiel] 19-12-2009(9): Đây là hậu tố bạn dùng khi nói về một nhóm người theo cách thân mật hoặc khinh miệt, như để đùa rằng họ đến từ, ví dụ, một chùa Phật tre. (Đây là hậu tố -ら (-ra), như trong お前ら omaera 、奴ら yatsura 、僕ら bokura, vân vân.).