ai đó

On-Yomi: シャ — Kun-Yomi: もの

Hán-Việt: giả

Thành phần: ai đó, con rối, đen than, ông già, mặt trời, ngày

Câu chuyện Koohii:

1) [Shizuru] 24-8-2007(196): Tôi thấy cách tốt nhất để nhớ kanji này là kết hợp với từ ghép tiếng Nhật cho ninja: 忍者 – tức là ai đó có thể chịu đựng (xem FRAME 597 cho kanji 忍). Một 忍者 không chỉ là 身 (một người nào đó), mà là 者 có thể 忍 chịu đựng những 拷 khắc nghiệt!

2) [aircawn] 20-1-2007(72): Ngày xưa, ông già từng là ai đó. Tên ông ấy từng xuất hiện trên báo chí và tất cả những điều đó. Tôi dùng CHUCKY từ phim Child’s Play làm ý nghĩa thay thế chính cho bộ thủ này.

3) [gavmck] 25-11-2009(42): Một ông giàai đó đã trải qua nhiều ngày.

4) [smithsonian] 14-3-2007(32): Ông già rất khao khát có một đứa con trai (mặt trời) là Gepetto. Ông chỉ muốn có ai đó để yêu thương. Như một bộ thủ, chữ này sẽ mang nghĩa Pinocchio.

5) [Virtua_Leaf] 12-9-2009(18): [aircawn] Ngày xưa, ông già từng là ai đó. Ông nổi tiếng là nhà sản xuất con rối số một thế giới. (hãy để “số một” là cách bạn phân biệt chữ này với kanji nghĩa là ‘một người nào đó’).