耳
← →
tai
On-Yomi: ジ — Kun-Yomi: みみ
Hán-Việt: nhĩ
Thành phần: tai
Câu chuyện Koohii:
1) [brian44] 14-11-2007(87): Tai của bạn giống như con mắt bên hông đầu để nhìn mọi thứ, nhưng có tóc xung quanh tạo thành các đường gợn sóng.
2) [delbertmon] 30-11-2009(39): Chỉ cần nhớ nó.
3) [fuaburisu] 10-10-2005(36): Chữ tượng hình, xem sách. * Ý nghĩa nguyên thủy có thể dễ dàng mở rộng sang tai nghe nhét.
4) [andresito] 9-5-2009(20): Người điếc dùng tai của họ như đôi mắt. Một tai chỉ là một đôi mắt được biến đổi.
5) [DavidZ] 29-12-2009(12): Thứ tự nét đúng: Bắt đầu với chữ T hoa, thêm hai nét ngang từ chữ F hoa. Sau đó thêm “kéo” từ 斗 Big Dipper (#1177 斗)… Hãy nhớ: các nét ngang kéo dài ra ở cả 4 góc, nhưng các nét dọc chỉ kéo dài ở góc dưới bên phải… 耳 [みみ].