肘
← →
khuỷu tay
On-Yomi: チュウ — Kun-Yomi: ひじ
Hán-Việt: chửu trửu
Thành phần: khuỷu tay, mặt trăng, tháng, thịt, bộ phận cơ thể, keo dán
Câu chuyện Koohii:
1) [ikmys] 10-6-2007(60): Đôi khi tôi quá hăng say và làm các động tác gập khuỷu tay đến mức cẳng tay như muốn gãy ra! Khi điều đó xảy ra, tôi chỉ cần lấy keo dán ra và gắn lại khuỷu tay vào thịt của mình.
2) [herman] 14-11-2008(22): Hãy tưởng tượng hai anh em sinh đôi dính liền nhau ở khuỷu tay.
3) [aaroncp] 2-2-2011(19): Khuỷu tay là phần thịt dùng để dán nối cánh tay trên và cánh tay dưới lại với nhau.
4) [lernsky] 10-1-2013(8): Một bộ phận cơ thể từng được dùng làm đơn vị đo trong quá khứ: khuỷu tay.
5) [gavmck] 3-3-2010(8): Một bộ phận cơ thể được dùng trong cụm từ “Không gian khuỷu tay” như một đơn vị đo khoảng không gian xung quanh ta.