đa dạng

On-Yomi: ショ — Kun-Yomi: もろ

Hán-Việt: chư gia

Thành phần: đa dạng, nói, từ ngữ, keitai, miệng, ai đó, con rối, đen sì, ông già, mặt trời, ngày

Câu chuyện Koohii:

1) [decamer0n] 20-5-2007(161): Vì tôi mệt mỏi khi nói đi nói lại những điều cũ, gần đây tôi đã cố gắng sử dụng nhiều từ ngữ đa dạng để gọi búp bê tình yêu của mình. Tôi nghĩ cô ấy cũng rất trân trọng điều đó.

2) [aircawn] 16-1-2007(49): Khi bạn kéo dây ở phía sau Chucky, nó sẽ nói nhiều điều đa dạng. “Chào bạn! Ha ha ha!” “Chào, tôi là Chucky. Muốn chơi không?” “Tôi sẽ ăn gan của bạn, đồ khốn!”.

3) [cameron_en] 12-10-2008(41): Búp bê tình yêu có thể nói nhiều từ ngữ đa dạng như “気持ちいい” “痛い” và “やめて!”.

4) [captal] 25-5-2008(35): Một ninja phải có khả năng đối phó với nhiều tình huống đa dạng - như việc đọc lại từng từ ngữ mà anh ta nghe lén khi đang do thám. (xem ninja bám trên mái nhà và nghe lén cuộc trò chuyện, chuẩn bị để kể lại những gì anh ta nghe được sau đó).

5) [fuaburisu] 17-5-2006(28): Hãy tưởng tượng một chương trình giải trí đa dạng trên TV (ví dụ như chương trình trò chuyện) nơi các con rối được mời nói chuyện về nhiều chủ đề đa dạng. Ở đây tôi dùng cụm từ “chương trình giải trí đa dạng” để nhớ từ khóa đặc biệt này, và cũng để phân biệt nó với miscellaneous (#562 雑).