過
← →
quá mức
On-Yomi: カ — Kun-Yomi: す.ぎる、-す.ぎる、-す.ぎ、す.ごす、あやま.つ、あやま.ち、よ.ぎる
Hán-Việt: qua quá
Thành phần: quá mức, hàm răng, khớp nối, mũ trùm đầu, miệng, con đường
Câu chuyện Koohii:
1) [Talka] 9-9-2007(256): Jaws XII~! Jaws tấn công đường cao tốc! Thật sự họ đang quá mức rồi đấy.
2) [synewave] 4-9-2006(180): Trong phim ‘American History X’, nhân vật của Edward Norton quá mức khi bắt gã cố lấy cắp xe của mình nằm sấp với hàm răng mở trên mặt đường và rồi giẫm lên sau đầu hắn. Răng tôi vẫn còn rùng mình khi nghĩ về cảnh đó!
3) [Istvan] 16-7-2007(74): Ông nội đang tham gia marathon người già, nhưng sau nửa dặm trên con đường ông thở hổn hển đến mức ho ra cả hàm răng giả (Hàm răng). Trời ơi ông nội, đừng có quá mức như vậy!
4) [Thunderball] 19-9-2007(23): Để trải qua ngày, ông nội quyết định ném hàm răng giả (hàm răng) ra đường, rồi kiện (す) chiếc xe tiếp theo tới và nghiền nát chúng. Tôi biết ông ấy chán, nhưng vậy là quá mức rồi! LƯU Ý: Kanji này cũng có nghĩa là ‘trải qua ngày’.
5) [uberclimber] 6-11-2010(18): Đừng quá mức chạy. Hàm răng của bạn sẽ há hốc, khi bạn thở hồng hộc trên con đường. 過ぎる すぎる vượt qua, vượt mức; 過ごす すごす trải qua thời gian, tiêu tiền hoặc thời gian, vượt qua; 経過する けいかする trôi qua, trôi đi, hết hạn; 過程 かてい một quá trình.