rẽ nhánh

On-Yomi: キ、ギ

Hán-Việt: kì kỳ

Thành phần: rẽ nhánh, núi, nhánh, mười, kim, chỗ phân nhánh

Câu chuyện Koohii:

1) [raulir] 30-4-2006(218): Ở bên trái, có ba ngọn núi. Con đường rẽ nhánh đến từng ngọn núi đó. (Lưu ý: Kanji này chủ yếu dùng cho các nhánh đường).

2) [smithsonian] 5-12-2006(94): Trong nhiều trò chơi RPG thời Super Nintendo, có các cấp độ núi để vượt qua. Bạn nhìn chúng từ trên cao, nên có thể thấy một con đường như mê cung với nhiều nhánh. Hãy tưởng tượng nhân vật sprite của bạn đứng tại một ngã ba trên đường núi đó, nơi nó rẽ nhánh ra hai hướng.

3) [fuaburisu] 10-10-2005(25): Các nhánh núi nghĩa là bạn đã rẽ nhánh khỏi đường núi chính. Nói cách khác, một khi bạn rẽ nhánh khỏi đường núi thì bạn sẽ phải đốn chặt qua các nhánh cây.

4) [kadano] 24-3-2009(24): Bạn muốn tránh con đường núi, nên bạn rẽ nhánh sang một con đường dễ đi hơn.

5) [akrodha] 22-11-2006(17): Tôi chỉ hình dung một ngọn núi cao với nhiều nhánh mọc ra bên phải. Nhiều đến mức ngọn núi mất thăng bằng và đổ nghiêng sang một bên.