tàu chiến

On-Yomi: カン

Hán-Việt: hạm

Thành phần: tàu chiến, thuyền, giám sát, người hầu, nô lệ, nằm ngửa, nằm, một, sàn, đĩa

Câu chuyện Koohii:

1) [aircawn] 11-2-2007(186): Tàu chiến nổi bật hơn những chiếc thuyền nhỏ bé hiền lành, giám sát con đường an toàn của chúng từ cảng này sang cảng khác.

2) [lawton992] 9-4-2009(95): Một tàu chiến là một chiếc thuyền giám sát biển cả. Hãy nghĩ nó như người tuần tra đại dương.

3) [cbogart] 13-3-2007(28): Trên một chiếc thuyền bình thường, bạn làm những gì mình muốn: chơi shuffleboard, ăn buffet thỏa thích, tắm nắng. Nhưng trên tàu chiến, luôn có người giám sát bắt bạn lau chùi này, thắt chặt kia, và kéo lên thứ khác.

4) [Filip] 7-3-2008(19): Trên tàu chiến (cổ xưa) có những nô lệ, những người thua trận. Họ được người chủ nô lệ giám sát từ chiếc ghế nằm ngửa, người này giám sát nô lệ ăn chung từ một đĩa. Ngay khi nô lệ ăn xong từ chiếc đĩa đó, lại tiếp tục làm việc.

5) [theasianpleaser] 18-12-2008(9): Một chiếc thuyền giám sát sự hủy diệt chính là tàu chiến.