Hát Noh

On-Yomi: ヨウ — Kun-Yomi: うた.い、うた.う

Hán-Việt: dao

Thành phần: hát noh, nói, từ ngữ, keitai, miệng, kền kền, móng vuốt, kền kền, vua, núi

Câu chuyện Koohii:

1) [CharleyGarrett] 26-4-2007(280): Hát Noh?!? Ý tôi là “KHÔNG HÁT!” Bây giờ tất cả các bạn, im đi! Đừng nói thêm một từ nào nữa! Bạn có biết hát có thể kích động những cuộc tấn công từ kền kền địa phương không? Vậy nên, không được hát, đặc biệt là không được hát Noh.

2) [herman] 25-11-2008(42): Hãy tưởng tượng một người đội mặt nạ kền kền trên sân khấu trong buổi biểu diễn Noh đang hát những từ mà chẳng ai hiểu.

3) [Immacolata] 18-5-2006(15): Ở dãy Andes bay loài kền kền hát Noh huyền thoại. Bạn khó có thể nhìn thấy vua của các loài chim này trên cao trong bầu trời, nhưng bạn nghe thấy những lời hát của nó vang xuống mặt đất.

4) [meolox] 10-12-2009(12): Hát Noh đơn giản là những từ ngữ nghe giống như tiếng kêu của một kền kền.

5) [colinsky] 21-1-2009(5): Những người hát Noh hát những từ ngữ của họ trong những chiếc mặt nạ trông giống như kền kền (kền kền = vua kền kền của núi).