賂
← →
hối lộ
On-Yomi: ロ — Kun-Yomi: まいな.い、まいな.う
Hán-Việt: lộ
Thành phần: hối lộ, động vật có vỏ, con trai, con hàu, mắt, chân động vật, tám, mỗi, chân đi, miệng
Câu chuyện Koohii:
1) [Megaqwerty] 16-7-2007(68): Có thể nghe có vẻ đơn giản khi hối lộ ai đó, nhưng rồi bạn phải hối lộ người trên và người dưới họ, và sớm thôi bạn sẽ chỉ đang đưa vỏ sò cho mỗi người và mọi người!
2) [cameron_en] 28-11-2008(18): Khi tôi bị cảnh sát bắt vì đang làm hối lộ (graffiti), tôi đã đưa cho mỗi cảnh sát một ít con trai và bảo họ đi đi. 賄賂 【わいろ】 hối lộ.
3) [hunchbag] 7-9-2011(10): Hối lộ: việc thu lợi tiền bạc, lợi ích bằng cách không trung thực, không công bằng hoặc bất hợp pháp, đặc biệt là qua việc lạm dụng vị trí hoặc ảnh hưởng trong chính trị, kinh doanh, v.v. CÂU CHUYỆN: Kẻ tống tiền công ty độc ác hối lộ tất cả những ai lọt vào quyền lực của hắn. Hắn HỐI LỘ một số tiền KHÁC NHAU từ MỖI nạn nhân. Nếu họ có nhiều hơn, hắn tống tiền nhiều hơn. Hắn thậm chí còn vẽ biểu đồ xấu xa!
4) [doviende] 23-10-2011(6): Hối lộ giống như việc đưa tiền hối lộ. Bạn phải đưa TIỀN cho MỖI người. Có một người với cặp tiền đầy tiền và bộ đàm, anh ta đi quanh hỏi trên bộ đàm xem nên đưa tiền cho ai. “Người này nhận tiền? Hiểu rồi.”
5) [blannk] 30-10-2009(5): Tôi hiểu đây là động từ hối lộ, và vì thế đơn giản thấy một đám động vật có vỏ đang được ghép vào mỗi con, mỗi con với mỗi con.